Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

There’s a likelihood that

/ðɛrz ə ˈlaɪklihʊd ðæt/

Nghĩa thường dùng

Có khả năng điều gì đó sẽ xảy ra. cụm từ

“There’s a likelihood that more people will work from home.”Có khả năng rằng nhiều người sẽ làm việc tại nhà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...