There’s a likelihood that
/ðɛrz ə ˈlaɪklihʊd ðæt/
Nghĩa thường dùng
Có khả năng điều gì đó sẽ xảy ra.
cụm từ
“There’s a likelihood that more people will work from home.”Có khả năng rằng nhiều người sẽ làm việc tại nhà.