thermometer
/θə'mɔmitə/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #9651
Nghĩa thường dùng
Nhiệt kế
danh từ
“I used a thermometer to check if my child had a fever.”Tôi đã sử dụng một nhiệt kế để kiểm tra xem con tôi có sốt không.
Biến thể từ
thermometers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
thermometer
/θə'mɔmitə/
danh từ
- cái đo nhiệt, nhiệt biểu
Định nghĩa tiếng Anh
n. measuring instrument for measuring temperature