Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Tidal lagoon

Nghĩa thường dùng

Đầm nước thủy triều danh từ

“A tidal lagoon is a body of water that is affected by ocean tides.”Đầm nước thủy triều là một vùng nước bị ảnh hưởng bởi thủy triều của đại dương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...