Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Tidy up

Nghĩa thường dùng

Dọn dẹp cụm từ

“I always try to tidy up my room before guests arrive, as it makes a good impression.”Tôi luôn cố gắng dọn dẹp phòng của mình trước khi khách đến, vì điều đó tạo ấn tượng tốt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...