Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

To appear to be harmful to

Nghĩa thường dùng

Dường như có hại tới cụm từ

“Bad news like crime appears to be harmful to viewers.”Những thông tin xấu như tội phạm dường như có hại tới người đọc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...