Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

To be awarded an honorary doctorate

Nghĩa thường dùng

Được trao bằng tiến sĩ danh dự cụm từ

“The university decided to be awarded an honorary doctorate to the renowned scientist for his groundbreaking contributions to environmental research.”Trường đại học quyết định trao bằng tiến sĩ danh dự cho nhà khoa học nổi tiếng vì những đóng góp đột phá của ông trong nghiên cứu môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...