Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

To mimic an action

Nghĩa thường dùng

Bắt chước theo một hành động cụm từ

“His son is trying to mimic an action of the circus performer.”Con trai anh anh đang cố gắng bắt chước theo hành động của diễn viên xiếc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...