Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

To place an advertisement

Nghĩa thường dùng

Đặt một quảng cáo cụm từ

“They decided to place an advitisement at Times Square.”Họ quyết định đặt quảng cáo ở quảng trường Thời đại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...