Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Tourism industry

Nghĩa thường dùng

Ngành công nghiệp du lịch cụm từ

“The travel and tourism industry generated $1.9 trillion in economic output.”Ngành công nghiệp du lịch tạo ra 1,9 nghìn tỷ USD sản lượng kinh tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...