Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Trade Barrier

Nghĩa thường dùng

Rào Cản Thương Mại danh từ

“Trade barriers can significantly affect international commerce by restricting the flow of goods and services between countries.”Rào cản thương mại có thể ảnh hưởng đáng kể đến thương mại quốc tế bằng cách hạn chế dòng hàng hóa và dịch vụ giữa các quốc gia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...