Trade balance
/treɪd ˈbæləns/
Nghĩa thường dùng
cán cân thương mại
danh từ
“A negative trade balance indicates more imports.”Cán cân thương mại âm chỉ ra nhập khẩu nhiều hơn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Trade balance
//
- (Econ) Cán cân thương mại.