Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Trade balance

/treɪd ˈbæləns/

Nghĩa thường dùng

cán cân thương mại danh từ

“A negative trade balance indicates more imports.”Cán cân thương mại âm chỉ ra nhập khẩu nhiều hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Trade balance

//

  • (Econ) Cán cân thương mại.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...