Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Trade barriers

Nghĩa thường dùng

Rào cản thương mại cụm từ

“The developing countries are pressed to eliminate trade barriers, which can lead to local producers being undermined by cheaper imports.”Các nước đang phát triển buộc phải loại bỏ các rào cản thương mại, điều này có thể dẫn đến việc các nhà sản xuất trong nước bị hạ giá bởi hàng nhập khẩu rẻ hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...