Trade bill
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Trade bill
//
- (Econ) Hối phiếu thương mại.+ Trên thị trường chiết khấu Lodon, một hối phiếu phát hành để tài trựo một giao dịch thương mại thực sư như để trang trải cho giai đoạn vận tải hàng, và mà vẫn chưa được một ngân hàng chấp nhận , khi đó được gọi là HỐI PHIẾU NGÂN HÀNG.