Từ điển Anh–Việt

112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Trade credit

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Trade credit

//

  • (Econ) Tín dụng thương mại.+ Tín dụng do một nhà buôn hay nhà sản xuất cung cấp cho khách hàng của mình qua các điều khoản bán hàng cho phép thanh toán vào một thời gian nào đó sau khi đã thực sự giao hàng hoá.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...