Trade-off
Nghĩa thường dùng
“There is always a trade-off in negotiations.”Luôn có sự đánh đổi trong đàm phán.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Trade-off
//
- (Econ) Sự đánh đổi.+ Mẫu thuẫn giữa các mục tiêu chính sách với kết quả là một mục tiêu chỉ có thể đạt được với việc hy sinh một mục tiêu khác.
Định nghĩa tiếng Anh
n an exchange that occurs as a compromise