Từ điển Anh–Việt

112.228 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Trade-off

/ˈtreɪd.ɔːf/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

sự đánh đổi, cân bằng giữa hai lựa chọn danh từ

“There is always a trade-off in negotiations.”Luôn có sự đánh đổi trong đàm phán.

Biến thể từ trade-offs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Trade-off

//

  • (Econ) Sự đánh đổi.+ Mẫu thuẫn giữa các mục tiêu chính sách với kết quả là một mục tiêu chỉ có thể đạt được với việc hy sinh một mục tiêu khác.
Định nghĩa tiếng Anh

n an exchange that occurs as a compromise

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...