Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Traditional Festivals

Nghĩa thường dùng

Lễ Hội Truyền Thống cụm từ

“The traditional festivals of ethnic groups are often grand fairs of ethnic music and dances.”Lễ hội truyền thống của các dân tộc thường là hội chợ ca múa nhạc dân tộc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...