transformational
Nghĩa thường dùng
“The new program offers transformational changes that can improve student learning experiences.”Chương trình mới mang lại những thay đổi chuyển đối có thể cải thiện trải nghiệm học tập của sinh viên.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- Chuyển đối, biến đối
ví dụ
The new program offers transformational changes that can improve student learning experiences. — Chương trình mới mang lại những thay đổi chuyển đối có thể cải thiện trải nghiệm học tập của sinh viên.