Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Transnational companies

Nghĩa thường dùng

Công ty xuyên quốc gia cụm từ

“Meanwhile for the transnational companies that dominate the global coffee economy, the slump in coffee prices is generating windfall gains.”Trong khi đó, đối với các công ty xuyên quốc gia thống trị nền kinh tế cà phê toàn cầu, giá cà phê lao dốc đang tạo ra lợi nhuận đáng kể.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...