tuxedo
/tʌk'si:dәu/ GRE phổ biến #12061
Nghĩa thường dùng
Áo xim ô c kinh
danh từ
“He wears a black tuxedo for the formal event tonight.”Anh ấy mặc một bộ áo xim ô c kinh đen cho sự kiện trang trọng tối nay.
Biến thể từ
tuxedos số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tuxedo
//
* danh từtux áo ximôckinh (áo lễ phục mặc vào buổi chiều)
Định nghĩa tiếng Anh
n semiformal evening dress for men