Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tuxedo

/tʌk'si:dәu/ GRE phổ biến #12061

Nghĩa thường dùng

Áo xim ô c kinh danh từ

“He wears a black tuxedo for the formal event tonight.”Anh ấy mặc một bộ áo xim ô c kinh đen cho sự kiện trang trọng tối nay.

Biến thể từ tuxedos số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tuxedo

//

* danh từ
  • tux áo ximôckinh (áo lễ phục mặc vào buổi chiều)
Định nghĩa tiếng Anh

n semiformal evening dress for men

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...