Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Undergo teething pains

Nghĩa thường dùng

Trải qua vấn đề nhỏ ban đầu cụm từ

“Startups often undergo teething pains as they adjust to market demands and refine their business models.”Các công ty khởi nghiệp thường trải qua vấn đề nhỏ ban đầu khi họ điều chỉnh theo nhu cầu thị trường và hoàn thiện mô hình kinh doanh của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...