Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

undergraduate

/,ʌndə'grædjuit/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #4751

Nghĩa thường dùng

sinh viên đại học danh từ

“She is an undergraduate studying biology.”Cô ấy là sinh viên đại học chuyên ngành sinh học.

Biến thể từ undergraduates số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

undergraduate

/,ʌndə'grædjuit/

danh từ

  • học sinh đại học chưa tốt nghiệp
Định nghĩa tiếng Anh

n. a university student who has not yet received a first degree

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...