Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

postgraduate

/'pәust'^rædjuit, 'pәust'^rædʒuit/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #17033

Nghĩa thường dùng

sinh viên sau đại học danh từ

“Postgraduate degrees take 2+ years.”Bằng sau đại học mất 2 năm trở lên.

Biến thể từ postgraduates số nhiều
Trái nghĩa undergraduate
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

postgraduate

//

* tính từ
  • sau khi tốt nghiệp đại học, sau đại học* danh từ'
  • nghiên cứu sinh (người đang học sau đại học)
Định nghĩa tiếng Anh

n a student who continues studies after graduation s of or relating to studies beyond a bachelor's degree

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...