Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Undermine social values

Nghĩa thường dùng

Làm suy yếu các giá trị xã hội cụm từ

“These ideologies which undermine traditional social and religious values threaten Asia's great cultures with incalculable damage.”Những hệ tư tưởng phá hoại các giá trị xã hội và tôn giáo truyền thống này đe dọa các nền văn hóa lớn của Châu Á với những thiệt hại khôn lường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...