Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Unethical advertisements

Nghĩa thường dùng

Những quảng cáo thiếu lương tâm cụm từ

“Unethical advertisements should be strictly banned.”Những quảng cáo thiếu lương tâm nên bị cấm tuyệt đối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...