Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFL phổ biến #11887

Uniqueness

//

  • (Econ) Tính độc nhất.+ Nói chung được dùng trong thuyết cân bằng tổng quát để chỉ sự tồn tại của một bộ giá cân bằng thị trường độc nhất.
Định nghĩa tiếng Anh

n the quality of being one of a kind

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...