Uniqueness
//
- (Econ) Tính độc nhất.+ Nói chung được dùng trong thuyết cân bằng tổng quát để chỉ sự tồn tại của một bộ giá cân bằng thị trường độc nhất.
Định nghĩa tiếng Anh
n the quality of being one of a kind
109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n the quality of being one of a kind
Đang tải...