Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

urbanisation

/ˌɜ:bənaɪ'zeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

Đô thị hóa cụm từ

“The process of urbanisation affects all sizes of settlements.”Quá trình đô thị hóa đã ảnh hưởng đến quy mô của các khu định cư.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

urbanisation

//

* danh từ
  • sự thành thị hoá
  • sự làm mất tính cách nông thôn
Định nghĩa tiếng Anh

n the condition of being urbanized n the social process whereby cities grow and societies become more urban

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...