Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Value, money, a standard of

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Value, money, a standard of

//

  • (Econ) Tiêu chuẩn giá trị của tiền.+ Một trong các chức năng của tiền là vai trò tiêu chuẩn giá trị. Nghĩa là nó tạo một hệ thống đơn vị kế toán mà qua đó giá cả được biểu hiện và các khoản trả chậm như nợ được xác định.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...