Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Value judgement

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Value judgement

//

  • (Econ) Đánh giá chủ quan.+ Một nhận định mà nói chung có thể được tóm tắt là X là tốt (hay xấu). Cụm thuật ngữ chủ quan gây nhiều nhầm lẫn trong kinh tế học.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...