Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Vernal Equinox

Nghĩa thường dùng

Xuân Phân danh từ

“The vernal equinox marks the beginning of spring in the Northern Hemisphere, when day and night are approximately equal in length.”Xuân phân đánh dấu sự khởi đầu của mùa xuân ở Bắc bán cầu, khi ngày và đêm có độ dài gần như bằng nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...