viking
/'vaikiɳ/ Collins ★ phổ biến #5410
Nghĩa thường dùng
người Viking
danh từ
“The Viking culture was known for its seafaring skills.”Văn hóa Viking nổi tiếng với kỹ năng đi biển của họ.
Biến thể từ
vikings số nhiều
Đồng nghĩa
norsenorsemanscandinavian
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
viking
/'vaikiɳ/
danh từ
- (sử học) cướp biển (ở Bắc Âu, (thế kỷ) 8 10)
Định nghĩa tiếng Anh
n. any of the Scandinavian people who raided the coasts of Europe from the 8th to the 11th centuries