Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Violate fundamental rules

Nghĩa thường dùng

Vi phạm các quy tắc cơ bản cụm từ

“In many cases, organizations that violate fundamental rules face severe penalties and damage to their reputations.”Trong nhiều trường hợp, các tổ chức vi phạm các quy tắc cơ bản phải đối mặt với hình phạt nặng và thiệt hại cho danh tiếng của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...