Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Violate the interests of other groups

Nghĩa thường dùng

Xâm phạm lợi ích của các nhóm khác cụm từ

“They were accused of violating the interests of other groups.”Họ bị buộc tội vì xâm phạm lợi ích của nhóm khác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...