Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Vividness/ diversity

Nghĩa thường dùng

Sự phong phú / Sự đa dạng cụm từ

“There is a wide diversity of opinion on the question of testing on animals.”Có rất nhiều ý kiến khác nhau về câu hỏi về thí nghiệm trên động vật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...