Từ điển Anh–Việt

111.779 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Wage-price spiral

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Wage-price spiral

//

  • (Econ) Vòng xoáy tiền công-giá+ Khái niệm cho rằng sự tăng lương sẽ dẫn tới sự tăng giá do chi phí sản xuất tăng và lại gây ảnh hưởng đến tiền lương bởi vì công nhân muốn duy trì sức mua của đồng tiền.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...