Từ điển Anh–Việt

112.204 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Wages structure

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Wages structure

//

  • (Econ) Cấu trúc tiền công+ Các thứ hạng tiền lương của các nhóm công nhân phân theo nghành, địa điểm làm việc theo nhóm nghề nghiệp hoặc chủng tộc.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...