waitress
/'weitris/ IELTSCollins ★ phổ biến #6390
Nghĩa thường dùng
Người hầu bàn(nữ)
danh từ
“The waitress brings food to our table quickly and politely.”Người hầu bàn mang thức ăn đến bàn của chúng tôi nhanh chóng và lịch sự.
Biến thể từ
waitresses số nhiều
waitressing hiện tại phân từ
waitressed quá khứ phân từ
waitresses ngôi 3 số ít
waitressed quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
waitress
/'weitris/
danh từ
- chị hầu bàn
Định nghĩa tiếng Anh
n. a woman waiter