Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

waitress

/'weitris/ IELTSCollins ★ phổ biến #6390

Nghĩa thường dùng

Người hầu bàn(nữ) danh từ

“The waitress brings food to our table quickly and politely.”Người hầu bàn mang thức ăn đến bàn của chúng tôi nhanh chóng và lịch sự.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

waitress

/'weitris/

danh từ

  • chị hầu bàn
Định nghĩa tiếng Anh

n. a woman waiter

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...