Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Water spinach

/ˈwɔːtə(r) ˈspɪnɪtʃ/

Nghĩa thường dùng

Rau Muống cụm từ

“Water spinach is a popular vegetable in many dishes.”Rau muống là một loại rau phổ biến trong nhiều món ăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...