Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Weather scientists

Nghĩa thường dùng

Các nhà khoa học thời tiết cụm từ

“Famous meteorologists and weather scientists have shaped the way people understand the world around them.”Những nhà khí tượng học và nhà khoa học thời tiết nổi tiếng đã định hình cách mọi người hiểu về thế giới xung quanh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...