Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Wilderness environments and

Nghĩa thường dùng

Môi trường hoang dã và các nền kinh tế bị cụm từ

“Wilderness environments and their ecosystems are crucial for maintaining biodiversity and supporting various species.”Môi trường hoang dã và các hệ sinh thái của chúng rất quan trọng để duy trì đa dạng sinh học và hỗ trợ nhiều loài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...