Window dressing
/ˈwɪndoʊ ˌdrɛsɪŋ/
Nghĩa thường dùng
hành động che đậy để tạo ấn tượng tốt, không thực chất
thành ngữ
“The new policy is just window dressing — nothing will really change.”Chính sách mới chỉ là cách trang điểm bề ngoài — thực ra không có gì thay đổi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Window dressing
//
- (Econ) Sự làm đẹp báo cáo tài chính.+ Một thông lệ ở Anh đã bị xoá bỏ năm 1946, mà theo đó các ngân hàng thanh toán bù trừ London lấy tiền vay từ những thị trường chiết khấu vào những ngày mà họ phải làm đẹp báo cáo tài chính tuần (hoặc tháng từ sau những năm 1939) nhằm mục đích thể hiện trạng thái tiền mặt cao hơn hệ số bình quân mà chúng thực giữ.