Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Word-of-mouth anecdote

Nghĩa thường dùng

Giai thoại truyền miệng cụm từ

“I often hear interesting word-of-mouth anecdotes about local restaurants from my friends.”Tôi thường nghe những giai thoại truyền miệng thú vị về các nhà hàng địa phương từ bạn bè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...