Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

workbook

/'w\\\\:kbjk/ phổ biến #19444

Nghĩa thường dùng

Sách bài tập danh từ

“I use my workbook to practice math problems every day.”Tôi sử dụng sách bài tập của mình để luyện tập bài toán mỗi ngày.

Biến thể từ workbooks số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

workbook

//

* danh từ
  • sách bài tập
Định nghĩa tiếng Anh

n. a student's book or booklet containing problems with spaces for solving them

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...