Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Wriggle around

Nghĩa thường dùng

Ngọ nguậy, giãn cơ thể cụm từ

“I like to wriggle around a bit when I’m sitting for too long, it helps me relax.”Tôi thích ngọ nguậy một chút khi ngồi quá lâu, điều đó giúp tôi thư giãn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...