Wriggle around
Nghĩa thường dùng
Ngọ nguậy, giãn cơ thể
cụm từ
“I like to wriggle around a bit when I’m sitting for too long, it helps me relax.”Tôi thích ngọ nguậy một chút khi ngồi quá lâu, điều đó giúp tôi thư giãn.