Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wushu

/ˈwuː.ʃuː/

Nghĩa thường dùng

(môn)võ wushu danh từ

“Wushu is a beautiful martial art from China.”Võ wushu là một môn võ đẹp từ Trung Quốc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • (môn)võ wushu

ví dụ

Wushu is a beautiful martial art from China. — Võ wushu là một môn võ đẹp từ Trung Quốc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...