Từ điển Anh–Việt

111.834 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a balanced assessment

/ə ˈbælənst əˈsɛs.mənt/

Nghĩa thường dùng

một đánh giá xem xét tất cả các yếu tố cụm từ

“A balanced assessment of the data is necessary for accurate conclusions.”Một đánh giá cân bằng về dữ liệu là cần thiết để có kết luận chính xác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...