Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

beach holiday

/ˈbiːtʃ ˌhɒlədeɪ/

Đang hiển thị mục gốc beach holiday cho “a beach holiday”.

Nghĩa thường dùng

kỳ nghỉ ở biển cụm từ

“We booked a beach holiday in Phu Quoc to relax after the exams.”Chúng tôi đặt một kỳ nghỉ biển ở Phú Quốc để thư giãn sau kỳ thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...