Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a bitter pill to swallow

/ə ˈbɪtər pɪl tə ˈswɑloʊ/

Nghĩa thường dùng

một tình huống khó khăn phải chấp nhận cụm từ

“Losing the job was a bitter pill to swallow.”Mất việc là một điều khó chấp nhận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...