Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a blessing in disguise

/ə ˈblɛsɪŋ ɪn dɪsˈɡaɪz/

Nghĩa thường dùng

trong cái rủi có cái may; điều tưởng xấu hóa ra tốt thành ngữ

“Losing that job was a blessing in disguise.”Mất công việc đó hóa ra lại là điều may mắn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...