Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a bowl of

/ə ˈbəʊl əv/

Nghĩa thường dùng

một bát, một tô cụm từ

“He had a bowl of pho for breakfast near the station.”Anh ấy ăn một tô phở cho bữa sáng gần ga.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...