a bowl of
Nghĩa thường dùng
“He had a bowl of pho for breakfast near the station.”Anh ấy ăn một tô phở cho bữa sáng gần ga.
Từ điển Anh–Việt
112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He had a bowl of pho for breakfast near the station.”Anh ấy ăn một tô phở cho bữa sáng gần ga.
Đang tải...