a breath of fresh air
/ə brɛθ əv frɛʃ ɛr/
Nghĩa thường dùng
điều mới mẻ, dễ chịu; nguồn năng lượng tươi mới
thành ngữ
“The new teacher was a breath of fresh air for the tired students.”Giáo viên mới như luồng gió tươi mát cho những học sinh mệt mỏi.